Hiển thị chi tiết tất cả các bang của Hoa Kỳ theo từng múi giờ và thời gian thực
| Múi Giờ & Mã | Chênh Lệch Với VN | Các Bang Trọn Vẹn 100% | Vùng Giao Thoa / Ngoại Lệ |
|---|---|---|---|
|
Giờ Thái Bình Dương (PT) PST (UTC-8) / PDT (UTC-7) |
Chậm hơn 14 tiếng (hè) / 15 tiếng (đông) | California (CA), Washington (WA), hầu hết Nevada (NV) & Oregon (OR) | Miền Bắc cán chảo bang Idaho (Coeur d'Alene, Moscow) |
|
Giờ Miền Núi (MT) MST (UTC-7) / MDT (UTC-6) |
Chậm hơn 13 tiếng (hè) / 14 tiếng (đông) | Colorado, Utah, Montana, Wyoming, New Mexico, Arizona | Phía Nam bang Idaho, vùng cực tây bang Texas (El Paso), tây North/South Dakota, tây Nebraska, tây Kansas |
|
Giờ Miền Trung (CT) CST (UTC-6) / CDT (UTC-5) |
Chậm hơn 12 tiếng (hè) / 13 tiếng (đông) | Illinois, Iowa, Minnesota, Missouri, Wisconsin, Arkansas, Louisiana, Mississippi, Oklahoma, Alabama | Phần lớn bang Texas (Houston, Dallas, Austin...), đông North/South Dakota, đông Nebraska, đông Kansas, tây Tennessee, tây Kentucky, 12 hạt Indiana, chuôi chảo tây Florida |
|
Giờ Miền Đông (ET) EST (UTC-5) / EDT (UTC-4) |
Chậm hơn 11 tiếng (hè) / 12 tiếng (đông) | New York, Washington D.C., Pennsylvania, Ohio, Georgia, North Carolina, South Carolina, Virginia, New Jersey, Massachusetts, Maryland, Connecticut, Delaware, Maine, New Hampshire, Rhode Island, Vermont, West Virginia | Hầu như toàn bộ bang Florida (Miami, Orlando, Tampa...), 80 hạt bang Indiana (Indianapolis), phần lớn bang Michigan (Detroit), đông Kentucky, đông Tennessee |
|
Giờ Alaska (AKT) AKST (UTC-9) / AKDT (UTC-8) |
Chậm hơn 15 tiếng (hè) / 16 tiếng (đông) | Gần như toàn bộ bang Alaska (AK) (Anchorage, Fairbanks, Juneau) | Trừ vùng cực tây quần đảo Aleutian (thuộc múi giờ Hawaii) |
|
Giờ Hawaii (HST) HST (UTC-10) |
Chậm hơn 17 tiếng (quanh năm, không đổi DST) | Toàn bộ quần đảo Hawaii (HI) (Honolulu, Maui, Kauai) | Quần đảo Aleutian phía tây của bang Alaska |